Từ điển › 蹭饭蹭饭蹭飯 nghĩa là gìcèng fàn(thông tục) ăn trực bữa cơmNghĩa cèng fàn(thông tục) ăn trực bữa cơmTiếng Anh: (coll.) to mooch a mealChữ thành phần蹭cèngto shuffle; to procrastinate, to freeload, to dilly-dally19 nét · Xem thứ tự nét →饭fànmeal, food; cooked rice7 nét · Xem thứ tự nét →