蹲点蹲點 nghĩa là gì
dūn diǎn
(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
Nghĩa
dūn diǎn
- (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
- (tiếng địa phương) đi đại tiện
Tiếng Anh: (of a cadre etc) to work for a period of time with a grassroots unit to gain firsthand experience; (dialect) taking a crap