身体是革命的本钱身體是革命的本錢 nghĩa là gì
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián
nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng
Nghĩa
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián
- nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng
- hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)
Tiếng Anh: lit. the body is the revolution's capital; fig. good health is a prerequisite for work (Mao Zedong's saying)
Chữ thành phần
- 身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 革géleather, animal hide; to reform; to remove9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 本běn · Hán Việt: bảnroot, origin, source; basis5 nét · Xem thứ tự nét →
- 钱qián · Hán Việt: tiềnmoney, currency, coins10 nét · Xem thứ tự nét →