身心交病 nghĩa là gì
shēn xīn jiāo bìngHán Việt: THÂN TÂM GIAO BỆNH
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
Nghĩa
shēn xīn jiāo bìngHán Việt: THÂN TÂM GIAO BỆNH
- mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
Tiếng Anh: worn out in body and soul (idiom)
Chữ thành phần
- 身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 病bìng · Hán Việt: bệnhsickness, illness, disease10 nét · Xem thứ tự nét →