躲开躲開 nghĩa là gì
duǒ kāi
tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.)
Nghĩa
duǒ kāi
- tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.)
- tránh (ai đó)
Tiếng Anh: to stay out of (hot water, trouble, awkward situation etc); to avoid (sb)
duǒ kāi
tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.)
Tiếng Anh: to stay out of (hot water, trouble, awkward situation etc); to avoid (sb)