躲得过初一,躲不过十五躲得過初一,躲不過十五 nghĩa là gì
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ)
Nghĩa
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
- nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ)
- nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi
- muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó
Tiếng Anh: lit. you may go undetected during the new moon, but at full moon you'll be found out (idiom); fig. you can't put it off forever; sooner or later you'll have to deal with it
Chữ thành phần
- 躲duǒto evade, to escape; to hide, to take shelter13 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 初chū · Hán Việt: sơbeginning, initial, primary7 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 五wǔ · Hán Việt: ngũfive; surname4 nét · Xem thứ tự nét →