躲懒躲懶 nghĩa là gì
duǒ lǎn
trốn tránh công việc
Nghĩa
duǒ lǎn
- trốn tránh công việc
- làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
Tiếng Anh: to shy away from work; to get by without attending duty
duǒ lǎn
trốn tránh công việc
Tiếng Anh: to shy away from work; to get by without attending duty