车号車號 nghĩa là gì
chē hàoHán Việt: XA HIỆU
biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
Nghĩa
chē hàoHSK 6Hán Việt: XA HIỆU
- biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
Tiếng Anh: vehicle number (license plate number, taxi number, bus number, train car number)