转机轉機 nghĩa là gì
zhuǎn jīHán Việt: CHUYỂN CƠ
(có) chuyển biến tốt
Nghĩa
zhuǎn jīHSK 7Hán Việt: CHUYỂN CƠ
- (có) chuyển biến tốt
- thay đổi chuyến bay
Tiếng Anh: (to take) a turn for the better; to change planes
zhuǎn jīHán Việt: CHUYỂN CƠ
(có) chuyển biến tốt
Tiếng Anh: (to take) a turn for the better; to change planes