转眼便忘轉眼便忘 nghĩa là gì
zhuǎn yǎn biàn wàngHán Việt: CHUYỂN NHẢN TIỆN VONG
điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
Nghĩa
zhuǎn yǎn biàn wàngHán Việt: CHUYỂN NHẢN TIỆN VONG
- điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 转zhuǎn · Hán Việt: chuyểnto move, to convey; to turn, to revolve, to circle; to forward mail8 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 便biàn · Hán Việt: tiệneasy, convenient; expedient9 nét · Xem thứ tự nét →
- 忘wàng · Hán Việt: vongto forget, to miss, to neglect, to overlook7 nét · Xem thứ tự nét →