转移支付轉移支付 nghĩa là gì
zhuǎn yí zhī fùHán Việt: CHUYỂN DỜI CHI PHÓ
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
Nghĩa
zhuǎn yí zhī fùHán Việt: CHUYỂN DỜI CHI PHÓ
- khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
Tiếng Anh: transfer payment (payment from government or private sector for which no good or service is required in return)
Chữ thành phần
- 转zhuǎn · Hán Việt: chuyểnto move, to convey; to turn, to revolve, to circle; to forward mail8 nét · Xem thứ tự nét →
- 移yí · Hán Việt: dờito shift, to move about, to drift11 nét · Xem thứ tự nét →
- 支zhī · Hán Việt: chito support, to sustain; to withdraw, to pay; a branch (of a bank)4 nét · Xem thứ tự nét →
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →