轮任輪任 nghĩa là gì
lún rènHán Việt: LUÂN NHẬM
bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)
Nghĩa
lún rènHán Việt: LUÂN NHẬM
- bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)
Tiếng Anh: rotating appointment (e.g. presidency of EU)
lún rènHán Việt: LUÂN NHẬM
bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)
Tiếng Anh: rotating appointment (e.g. presidency of EU)