轮休輪休 nghĩa là gì
lún xiūHán Việt: LUÂN HƯU
nghỉ luân phiên
Nghĩa
lún xiūHán Việt: LUÂN HƯU
- nghỉ luân phiên
- xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên
- (nông nghiệp) để đất luân canh
Tiếng Anh: to take holidays in rotation; to stagger employees' days off; (agriculture) to lie fallow in rotation