软件系统軟件系統 nghĩa là gì
ruǎn jiàn xì tǒngHán Việt: NHUYỄN KIỆN HỆ THỐNG
hệ thống phần mềm
Nghĩa
ruǎn jiàn xì tǒngHán Việt: NHUYỄN KIỆN HỆ THỐNG
- hệ thống phần mềm
Tiếng Anh: software system
Chữ thành phần
- 软ruǎn · Hán Việt: nhuyễnsoft, pliable, flexible; weak8 nét · Xem thứ tự nét →
- 件jiàn · Hán Việt: kiệnitem, matter; component, part; measure word for events6 nét · Xem thứ tự nét →
- 系xì · Hán Việt: hệsystem; line, link, connection7 nét · Xem thứ tự nét →
- 统tǒng · Hán Việt: thốngto govern, to command; to gather, to unite9 nét · Xem thứ tự nét →