轻信輕信 nghĩa là gì
qīng xìnHán Việt: KHINH TÍN
dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
Nghĩa
qīng xìnHán Việt: KHINH TÍN
- dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
Tiếng Anh: to easily trust; gullible; naïve
qīng xìnHán Việt: KHINH TÍN
dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
Tiếng Anh: to easily trust; gullible; naïve