轻型轨道交通輕型軌道交通 nghĩa là gì
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng
đường sắt nhẹ
Nghĩa
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng
- đường sắt nhẹ
- hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao)
- xe điện
- ngầm
- viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]
Tiếng Anh: light rail; transit system (underground, at street level or elevated); streetcar; metro; abbr. to 輕軌|轻轨[qing1 gui3]
Chữ thành phần
- 轻qīng · Hán Việt: khinhlight, gentle; simple, easy9 nét · Xem thứ tự nét →
- 型xíngpattern, model, type; mold; law9 nét · Xem thứ tự nét →
- 轨guǐ · Hán Việt: quẫytrack, rut, path6 nét · Xem thứ tự nét →
- 道dào · Hán Việt: đạomethod, way; path, road12 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →