轻巧輕巧 nghĩa là gì
qīng qiǎoHán Việt: KHINH XẢO
khéo léo
Nghĩa
qīng qiǎoHán Việt: KHINH XẢO
- khéo léo
- thành thạo
- dễ dàng
- nhẹ và dễ sử dụng
- nhanh nhẹn
- linh hoạt
- mềm mại
- duyên dáng
Tiếng Anh: dexterous; deft; easy; light and easy to use; nimble; agile
qīng qiǎoHán Việt: KHINH XẢO
khéo léo
Tiếng Anh: dexterous; deft; easy; light and easy to use; nimble; agile