Từ điển › 轻度轻度輕度 nghĩa là gìqīng dùHán Việt: KHINH ĐỘnhẹ (triệu chứng, v.v.)Nghĩa qīng dùHán Việt: KHINH ĐỘnhẹ (triệu chứng, v.v.)Tiếng Anh: mild (symptoms etc)Chữ thành phần轻qīng · Hán Việt: khinhlight, gentle; simple, easy9 nét · Xem thứ tự nét →度dù · Hán Việt: độdegree, system; manner; to consider9 nét · Xem thứ tự nét →