轻松輕鬆 nghĩa là gì
qīng sōngHán Việt: KHINH TÙNG
nhẹ nhàng
Nghĩa
qīng sōngHSK 4Hán Việt: KHINH TÙNGPhổ biến #1729
- nhẹ nhàng
- êm dịu
- thư giãn
- không nỗ lực
- đơn giản
- thư thái
- không xem nặng vấn đề
Tiếng Anh: light; gentle; relaxed; effortless; uncomplicated; to relax