辈分輩分 nghĩa là gì
bèi fèn · bèi fenHán Việt: BỐI PHÂN
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
Nghĩa (2 cách đọc)
bèi fènHán Việt: BỐI PHÂN
- thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
bèi fenHán Việt: BỐI PHÂN
Tiếng Anh: seniority in the family or clan; position in the family hierarchy; Taiwan pr. [bei4fen4]