输液輸液 nghĩa là gì
shū yèHán Việt: THÂU GIÁ
truyền tĩnh mạch; được truyền IV
Nghĩa
shū yèHSK 7Hán Việt: THÂU GIÁ
- truyền tĩnh mạch; được truyền IV
Tiếng Anh: intravenous infusion; to get put on an IV
shū yèHán Việt: THÂU GIÁ
truyền tĩnh mạch; được truyền IV
Tiếng Anh: intravenous infusion; to get put on an IV