辩称辯稱 nghĩa là gì
biàn chēng
tranh luận (rằng)
Nghĩa
biàn chēng
- tranh luận (rằng)
- cáo buộc
- tranh chấp
- biện hộ (ví dụ: không có tội)
Tiếng Anh: to argue (that); to allege; to dispute; to plead (e.g. not guilty)
biàn chēng
tranh luận (rằng)
Tiếng Anh: to argue (that); to allege; to dispute; to plead (e.g. not guilty)