边控邊控 nghĩa là gì
biān kòngHán Việt: BIÊN KHỐNG
kiểm soát biên giới (viết tắt của 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4])
Nghĩa
biān kòngHán Việt: BIÊN KHỐNG
- kiểm soát biên giới (viết tắt của 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4])
- đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố gắng xuất hoặc nhập cảnh)
Tiếng Anh: border control (abbr. for 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4]); to place sb on a border control list (a list of people to be detained if they attempt to enter or leave the country)