Từ điển › 迁都迁都遷都 nghĩa là gìqiān dūHán Việt: THIÊN ĐÔdời đôNghĩa qiān dūHán Việt: THIÊN ĐÔdời đôTiếng Anh: to move the capital (city)Chữ thành phần迁qiān · Hán Việt: thiênto shift, to move; to transfer, to change6 nét · Xem thứ tự nét →都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →