迈克尔·克莱顿邁克爾·克萊頓 nghĩa là gì
Mài kè ěr · Kè lái dùnHán Việt: MẠI KHẮC NỂ KHẮC LAI ĐỐN
Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
Nghĩa
Mài kè ěr · Kè lái dùnHán Việt: MẠI KHẮC NỂ KHẮC LAI ĐỐN
- Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
Tiếng Anh: Michael Crichton (1942-), US techno-thriller writer, author of Jurassic Park
Chữ thành phần
- 迈mài · Hán Việt: mạiold; to pass by, to take a stride6 nét · Xem thứ tự nét →
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 尔ěr · Hán Việt: nểyou; that, those; final particle5 nét · Xem thứ tự nét →
- 莱lái · Hán Việt: laiweed, goosefoot; fallow field; used in transliterations10 nét · Xem thứ tự nét →
- 顿dùn · Hán Việt: đốnto pause; to bow; to arrange10 nét · Xem thứ tự nét →