迎来送往迎來送往 nghĩa là gì
yíng lái sòng wǎngHán Việt: NGHÊNH LAI TỐNG VÃNG
nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa
Nghĩa
yíng lái sòng wǎngHán Việt: NGHÊNH LAI TỐNG VÃNG
- nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa
- tốn thời gian cho việc xã giao
Tiếng Anh: lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests; all time taken over with social niceties
Chữ thành phần
- 迎yíng · Hán Việt: nghênhto welcome, to receive, to greet7 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 送sòng · Hán Việt: tốngto see off, to send off, to dispatch; to give9 nét · Xem thứ tự nét →
- 往wǎng · Hán Việt: vãngto go, to depart; past, former8 nét · Xem thứ tự nét →