迎风招展迎風招展 nghĩa là gì
yíng fēng zhāo zhǎnHán Việt: NGHÊNH PHONG CHIÊU TRIỂN
phấp phới trong gió (thành ngữ)
Nghĩa
yíng fēng zhāo zhǎnHán Việt: NGHÊNH PHONG CHIÊU TRIỂN
- phấp phới trong gió (thành ngữ)
Tiếng Anh: to flutter in the wind (idiom)
Chữ thành phần
- 迎yíng · Hán Việt: nghênhto welcome, to receive, to greet7 nét · Xem thứ tự nét →
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 展zhǎn · Hán Việt: triểnto open, to unfold; to extend, to stretch10 nét · Xem thứ tự nét →