Từ điển › 运使运使運使 nghĩa là gìyùn shǐHán Việt: VẬN SỨủy viên (cũ)Nghĩa yùn shǐHán Việt: VẬN SỨủy viên (cũ)Tiếng Anh: commissioner (old)Chữ thành phần运yùn · Hán Việt: vậnto run; ship, transport; fortune, luck7 nét · Xem thứ tự nét →使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →