近代 nghĩa là gì
jìn dàiHán Việt: CẬN ĐẠI
cận đại
Nghĩa
jìn dàiHSK 4Hán Việt: CẬN ĐẠI
- cận đại
- quá khứ không quá xa
- xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
- (trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc) giai đoạn từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ (giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)
- thời kỳ tư bản (trước 1949)
Tiếng Anh: the not-very-distant past; modern times, excluding recent decades; (in the context of Chinese history) the period from the Opium Wars until the May 4th Movement (mid-19th century to 1919); capitalist times (pre-1949)