Từ điển › 近前近前 nghĩa là gìjìn qiánHán Việt: CẬN TIỀNđến gầnNghĩa jìn qiánHán Việt: CẬN TIỀNđến gầntiến lại gầnphía trướcTiếng Anh: to come close; to get near to; frontChữ thành phần近jìn · Hán Việt: cậnto approach; near, close; intimate7 nét · Xem thứ tự nét →前qián · Hán Việt: tiềnin front, forward; former, preceding9 nét · Xem thứ tự nét →