近古 nghĩa là gì
jìn gǔHán Việt: CẬN CỔ
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
Nghĩa
jìn gǔHán Việt: CẬN CỔ
- thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
Tiếng Anh: near ancient history (often taken to mean Song, Yuan, Ming and Qing times)