近景 nghĩa là gì
jìn jǐngHán Việt: CẬN CẢNH
cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần
Nghĩa
jìn jǐngHán Việt: CẬN CẢNH
- cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần
- (nhiếp ảnh) cảnh quay gần
- tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
Tiếng Anh: scene in the foreground; nearby scenery; (photography) a close shot; the present situation; how things stand