Từ điển › 近照近照 nghĩa là gìjìn zhàoHán Việt: CẬN CHIẾUảnh chụp gần đâyNghĩa jìn zhàoHán Việt: CẬN CHIẾUảnh chụp gần đâyTiếng Anh: recent photoChữ thành phần近jìn · Hán Việt: cậnto approach; near, close; intimate7 nét · Xem thứ tự nét →照zhào · Hán Việt: chiếuto shine, to reflect, to illuminate13 nét · Xem thứ tự nét →