Từ điển › 近端近端 nghĩa là gìjìn duānHán Việt: CẬN ĐOAN(giải phẫu) gần phía gốcNghĩa jìn duānHán Việt: CẬN ĐOAN(giải phẫu) gần phía gốcTiếng Anh: (anatomy) proximalChữ thành phần近jìn · Hán Việt: cậnto approach; near, close; intimate7 nét · Xem thứ tự nét →端duān · Hán Việt: đoanend, extreme; head; beginning14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 近端近端胞浆jìn duān bāo jiāng bào tương gần phía gốc