进程進程 nghĩa là gì
jìn chéngHán Việt: TIẾN TRÌNH
quá trình; tiến trình
Nghĩa
jìn chéngHSK 7Hán Việt: TIẾN TRÌNH
- quá trình; tiến trình
Tiếng Anh: course of events; process; (computing) process (a running instance of a program)
jìn chéngHán Việt: TIẾN TRÌNH
quá trình; tiến trình
Tiếng Anh: course of events; process; (computing) process (a running instance of a program)