远人遠人 nghĩa là gì
yuǎn rénHán Việt: VIỄN NHÂN
người xa cách
Nghĩa
yuǎn rénHán Việt: VIỄN NHÂN
- người xa cách
- ai đó bị xa lánh
- người xa quê
Tiếng Anh: an estranged person; sb who is alienated; people far from home
yuǎn rénHán Việt: VIỄN NHÂN
người xa cách
Tiếng Anh: an estranged person; sb who is alienated; people far from home