连锁反应連鎖反應 nghĩa là gì
lián suǒ fǎn yìngHán Việt: LIÊN TOẢ PHẢN ỨNG
phản ứng dây chuyền
Nghĩa
lián suǒ fǎn yìngHán Việt: LIÊN TOẢ PHẢN ỨNG
- phản ứng dây chuyền
Tiếng Anh: (physics) chain reaction; (idiom) chain reaction; series of events each caused by the previous one
Chữ thành phần
- 连lián · Hán Việt: liênto join, to connect; continuous; even7 nét · Xem thứ tự nét →
- 锁suǒ · Hán Việt: toảlock, padlock; chains, shackles12 nét · Xem thứ tự nét →
- 反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →