迷你 nghĩa là gì
mí nǐHán Việt: MÊ NỂ
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
Nghĩa
mí nǐHán Việt: MÊ NỂ
- mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
Tiếng Anh: (loanword) mini-; miniature; very small
mí nǐHán Việt: MÊ NỂ
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
Tiếng Anh: (loanword) mini-; miniature; very small