Từ điển › 迷因迷因 nghĩa là gìmí yīnHán Việt: MÊ NHÂNmeme (từ mượn)Nghĩa mí yīnHán Việt: MÊ NHÂNmeme (từ mượn)Tiếng Anh: (loanword) memeChữ thành phần迷mí · Hán Việt: mêto bewitch, to charm; a fan of; infatuated9 nét · Xem thứ tự nét →因yīn · Hán Việt: nhâncause, reason; by; because6 nét · Xem thứ tự nét →