迷路 nghĩa là gì
mí lùHán Việt: MÊ LỘ
lạc đường
Nghĩa
mí lùHSK 7Hán Việt: MÊ LỘ
- lạc đường
- lạc
- mê cung
- mê đạo tiền đình (của tai trong)
Tiếng Anh: to lose the way; lost; labyrinth; labyrinthus vestibularis (of the inner ear)
mí lùHán Việt: MÊ LỘ
lạc đường
Tiếng Anh: to lose the way; lost; labyrinth; labyrinthus vestibularis (of the inner ear)