Từ điển › 追上追上 nghĩa là gìzhuī shàngHán Việt: TRUY THƯỢNGđuổi kịpNghĩa zhuī shàngHán Việt: TRUY THƯỢNGđuổi kịpTiếng Anh: to overtakeChữ thành phần追zhuī · Hán Việt: truyto pursue, to chase after; to expel9 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →