Từ điển › 追光追光 nghĩa là gìzhuī guāngHán Việt: TRUY QUANGđèn sân khấuNghĩa zhuī guāngHán Việt: TRUY QUANGđèn sân khấuTiếng Anh: (theater) spotlightChữ thành phần追zhuī · Hán Việt: truyto pursue, to chase after; to expel9 nét · Xem thứ tự nét →光guāng · Hán Việt: quanglight; bright, brilliant; only, merely6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 追光追光灯zhuī guāng dēng đèn sân khấu; đèn rọi