追踪号码追蹤號碼 nghĩa là gì
zhuī zōng hào mǎ
số theo dõi (của một kiện hàng)
Nghĩa
zhuī zōng hào mǎ
- số theo dõi (của một kiện hàng)
Tiếng Anh: tracking number (of a package shipment)
Chữ thành phần
- 追zhuī · Hán Việt: truyto pursue, to chase after; to expel9 nét · Xem thứ tự nét →
- 踪zōng · Hán Việt: tôngfootprints, traces, tracks15 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →
- 码mǎnumber, numeral, symbol; yard8 nét · Xem thứ tự nét →