追踪报导追蹤報導 nghĩa là gì
zhuī zōng bào dǎoHán Việt: TRUY TÔNG BÁO ĐẠO
báo cáo theo dõi
Nghĩa
zhuī zōng bào dǎoHán Việt: TRUY TÔNG BÁO ĐẠO
- báo cáo theo dõi
Tiếng Anh: follow-up report
Chữ thành phần
- 追zhuī · Hán Việt: truyto pursue, to chase after; to expel9 nét · Xem thứ tự nét →
- 踪zōng · Hán Việt: tôngfootprints, traces, tracks15 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →
- 导dǎo · Hán Việt: đạoto direct, to guide, to lead, to conduct6 nét · Xem thứ tự nét →