Từ điển › 追随追随追隨 nghĩa là gìzhuī suíHán Việt: TRUY TUỲđi theoNghĩa zhuī suíHSK 7Hán Việt: TRUY TUỲđi theođồng hànhTiếng Anh: to follow; to accompanyChữ thành phần追zhuī · Hán Việt: truyto pursue, to chase after; to expel9 nét · Xem thứ tự nét →随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 追随追随者zhuī suí zhě người theo sau; người ủng hộ; đội ngũ theo dõi