退件 nghĩa là gì
tuì jiànHán Việt: THOÁI KIỆN
từ chối (đơn xin visa, v.v.)
Nghĩa
tuì jiànHán Việt: THOÁI KIỆN
- từ chối (đơn xin visa, v.v.)
- (thương mại) trả lại cho người gửi
- hàng bị trả lại
Tiếng Anh: to reject (visa application etc); (commerce) to return to sender; item returned to sender