Từ điển › 逆境逆境 nghĩa là gìnì jìngHán Việt: NGHỊCH CẢNHnghịch cảnhNghĩa nì jìngHán Việt: NGHỊCH CẢNHnghịch cảnhtình cảnh khó khănTiếng Anh: adversity; predicamentChữ thành phần逆nì · Hán Việt: nghịchto disobey, to rebel; traitor, rebel9 nét · Xem thứ tự nét →境jìng · Hán Việt: cảnhboundary, frontier; area, region14 nét · Xem thứ tự nét →