Từ điển › 逆心逆心 nghĩa là gìnì xīnHán Việt: NGHỊCH TÂMkhông thuận lợiNghĩa nì xīnHán Việt: NGHỊCH TÂMkhông thuận lợikhông mong muốnTiếng Anh: unfavorable; undesiredChữ thành phần逆nì · Hán Việt: nghịchto disobey, to rebel; traitor, rebel9 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →