透支 nghĩa là gì
tòu zhīHán Việt: THẤU CHI
(ngân hàng) rút quá số tiền có
Nghĩa
tòu zhīHSK 7Hán Việt: THẤU CHI
- (ngân hàng) rút quá số tiền có
- rút thấu chi
- một khoản thấu chi
- chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập)
- (cũ) ứng trước lương
- (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.)
- tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức
Tiếng Anh: (banking) to overdraw; to take out an overdraft; an overdraft; to overspend (i.e. expenditure in excess of revenue); (old) to draw one's wage in advance; (fig.) to exhaust (one's enthusiasm, energy etc)