通信密度 nghĩa là gì
tōng xìn mì dùHán Việt: THÔNG TÍN MẬT ĐỘ
mật độ thông tin liên lạc
Nghĩa
tōng xìn mì dùHán Việt: THÔNG TÍN MẬT ĐỘ
- mật độ thông tin liên lạc
Chữ thành phần
- 通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →
- 信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →
- 密mì · Hán Việt: mậtsecret, confidential; intimate, close; dense, thick11 nét · Xem thứ tự nét →
- 度dù · Hán Việt: độdegree, system; manner; to consider9 nét · Xem thứ tự nét →